HSK 5
促使
cùshǐ动
khiến; thúc đẩy
to prompt; to induce; to spur
这次失败促使他更加努力。
Zhè cì shī bài cù shǐ tā gèng jiā nǔ lì.
This failure prompted him to work harder.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.