HSK 5
作出
zuòchū动
đưa ra; thực hiện
to put out; to come up with; to make (a choice, decision, proposal, response, comment etc); to issue (a permit, statement, explanation, apology, reassurance to the public etc)
学校很快作出了决定。
Xué xiào hěn kuài zuò chū le jué dìng.
The school quickly made a decision.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.