HSK 5
从而
cóng’ér连
do đó; qua đó
thus; thereby
他每天练习从而提高了速度。
Tā měi tiān liàn xí cóng ér tí gāo le sù dù.
He practiced every day and thereby improved his speed.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.