HSK 5
事物
shìwù名
sự vật; sự việc
thing; object
孩子对新事物充满兴趣。
Hái zi duì xīn shì wù chōng mǎn xìng qù.
The child is full of interest in new things.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.