HSK 5
事先
shìxiān名
trước; từ trước
in advance; before the event; beforehand; prior
我们事先准备好了材料。
Wǒ men shì xiān zhǔn bèi hǎo le cái liào.
We prepared the materials in advance.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.