HSK 5
事业
shìyè名
sự nghiệp; công việc
undertaking; project; activity; (charitable, political or revolutionary) cause
她把教育当作一生的事业。
Tā bǎ jiào yù dàng zuò yì shēng de shì yè.
She made education her lifelong career.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.