HSK 5
争
zhēng动
tranh giành; tranh luận
to strive for; to vie for; to argue or debate; deficient or lacking (dialect)
他们常为小事争个不停。
Tā men cháng wèi xiǎo shì zhēng gè bù tíng.
They often argue endlessly over small matters.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.