HSK 6
争夺
zhēngduó动
tranh giành; giành giật
to fight over; to contest; to vie over
几家公司正在争夺这个市场。
Jǐ jiā gōng sī zhèng zài zhēng duó zhè ge shì chǎng.
Several companies are competing for this market.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.