HSK 5
业务
yèwù名
nghiệp vụ; kinh doanh
business; professional work; service
他很快熟悉了公司的业务。
Tā hěn kuài shú xi le gōng sī de yè wù.
He quickly became familiar with the company's business.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.