HSK 5
业余
yèyú形
nghiệp dư; ngoài giờ
in one's spare time; outside working hours; amateur (historian etc)
她在业余时间学习画画。
Tā zài yè yú shí jiān xué xí huà huà.
She learns to draw in her spare time.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.