HSK 5
轻重
qīngzhòng名
nặng nhẹ; mức độ nghiêm trọng
severity (of the case); degree of seriousness; whether sth is slight or serious
医生先判断受伤的轻重。
Yī shēng xiān pàn duàn shòu shāng de qīng zhòng.
The doctor first assessed the severity of the injury.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.