HSK 3
年轻
niánqīng形
trẻ; trẻ tuổi
young
那位年轻老师很受欢迎。
Nà wèi nián qīng lǎo shī hěn shòu huān yíng.
That young teacher is very popular.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 3.