HSK 5
针对
zhēnduì动
nhằm vào; đối với
to target; to focus on; to be aimed at or against; in response to
医生针对病情调整了药物。
Yī shēng zhēn duì bìng qíng diào zhěng le yào wù.
The doctor adjusted the medication to the patient's condition.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.