HSK 5
电商
diànshāng名
thương mại điện tử
e-commerce (abbr. for 电子商务); (old) to negotiate by telegram or telephone
越来越多人通过电商买东西。
Yuè lái yuè duō rén tōng guò diàn shāng mǎi dōng xi.
More and more people shop through e-commerce.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.