HSK 5
珍惜
zhēnxī动
trân trọng
to treasure; to value; to cherish
我们应该珍惜学习机会。
Wǒ men yīng gāi zhēn xī xué xí jī huì.
We should cherish opportunities to learn.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.