HSK 7-9
怜惜
liánxī动
thương xót; nâng niu
to take pity on; to feel tenderness toward
她十分怜惜这只受伤小鸟。
Tā shífēn liánxī zhè zhī shòushāng xiǎoniǎo.
She felt great tenderness toward the injured bird.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.