HSK 5
现场
xiànchǎng名
hiện trường; tại chỗ
the scene (of a crime, accident etc); (on) the spot; (at) the site
记者正在现场了解情况。
Jì zhě zhèng zài xiàn chǎng liǎo jiě qíng kuàng.
The reporter is learning about the situation at the scene.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.