HSK 5
水分
shuǐfèn名
độ ẩm; lượng nước
moisture content; (fig.) overstatement; padding
土里的水分已经不多了。
Tǔ lǐ de shuǐ fèn yǐ jīng bù duō le.
There is not much moisture left in the soil.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.