HSK 5
此后
cǐhòu名
sau đó; từ đó về sau
after this; afterwards; hereafter
此后我们再也没有见面。
Cǐ hòu wǒ men zài yě méi yǒu jiàn miàn.
We never met again after that.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.