HSK 5
未来
wèilái形名
tương lai
future; tomorrow; approaching
她对自己的未来充满信心。
Tā duì zì jǐ de wèi lái chōng mǎn xìn xīn.
She is confident about her future.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.