HSK 5
固定
gùdìng动
cố định; gắn chặt
to fix; to fasten; to set rigidly in place; fixed
我的上班时间比较固定。
Wǒ de shàng bān shí jiān bǐ jiào gù dìng.
My working hours are fairly fixed.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.