HSK 5
动人
dòngrén形
cảm động; lay động lòng người
touching; moving
这个真实故事十分动人。
Zhè ge zhēn shí gù shi shí fēn dòng rén.
This true story is deeply moving.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.