HSK 5
动手
dòngshǒu动
bắt tay làm; ra tay; động vào
to set about (a task); to raise a hand to hit sb; to touch; to handle (typically used in cautioning sb *not* to touch sth)
准备好了大家就开始动手。
Zhǔn bèi hǎo le dà jiā jiù kāi shǐ dòng shǒu.
Once ready, everyone began working.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.