HSK 5
加速
jiāsù动
tăng tốc; đẩy nhanh
to accelerate; to speed up; to expedite
汽车驶出城区以后开始加速。
Qì chē shǐ chū chéng qū yǐ hòu kāi shǐ jiā sù.
The car began to accelerate after leaving the urban area.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.