HSK 5
儿女
érnǚ名
con cái; con trai con gái
children; sons and daughters; a young man and a young woman (in love)
他们的儿女都已经成年。
Tā men de ér nǚ dōu yǐ jīng chéng nián.
Their children have all reached adulthood.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.