HSK 5
二手
èrshǒu形
đã qua sử dụng; gián tiếp
indirectly acquired; second-hand (information, equipment etc); assistant
这台二手电脑还很好用。
Zhè tái èr shǒu diàn nǎo hái hěn hǎo yòng.
This second-hand computer still works well.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.