HSK 5
临时
línshí副形
tạm thời; vào phút chót
as the time draws near; at the last moment; temporary; interim
学校临时改变了会议地点。
Xué xiào lín shí gǎi biàn le huì yì dì diǎn.
The school changed the meeting location at the last minute.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.