HSK 4
高价
gāojià名
giá cao
high price
他不想高价购买这台电脑。
Tā bù xiǎng gāo jià gòu mǎi zhè tái diàn nǎo.
He does not want to buy this computer at a high price.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.