HSK 4
错误
cuòwù形名
sai; lỗi
mistaken; false; wrong; error; mistake
发现错误以后要及时改正。
Fā xiàn cuò wù yǐ hòu yào jí shí gǎi zhèng.
Correct an error promptly after discovering it.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.