HSK 4
重视
zhòngshì动
coi trọng; chú trọng
to attach importance to sth; to value
学校很重视学生的安全。
Xué xiào hěn zhòng shì xué shēng de ān quán.
The school takes student safety seriously.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.