HSK 4
背
bēi动
mang trên lưng; cõng
to carry on one's back; (fig.) to bear; to shoulder (a burden, blame etc); the back of a body or object; to turn one's back; to hide something from; to learn by heart
弟弟背着书包去上学。
Dì di bēi zhe shū bāo qù shàng xué.
My younger brother carries his schoolbag to school.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.