HSK 4
竟然
jìngrán副
vậy mà; không ngờ
unexpectedly; to one's surprise; in spite of everything; in that crazy way
他竟然一个小时就做完了。
Tā jìng rán yí gè xiǎo shí jiù zuò wán le.
He unexpectedly finished it in one hour.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.