HSK 4
景色
jǐngsè名
phong cảnh; cảnh sắc
scenery; landscape; view
河边的景色一年四季都很美。
Hé biān de jǐng sè yì nián sì jì dōu hěn měi.
The riverside scenery is beautiful throughout the year.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.