HSK 4
空气
kōngqì名
không khí; bầu không khí
air; atmosphere
山里的空气特别好。
Shān lǐ de kōng qì tè bié hǎo.
The air in the mountains is especially good.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.