HSK 4
理想
lǐxiǎng名形
lý tưởng; ước mơ; hoàn hảo
an ideal; a dream; ideal; perfect
她的理想是当一名医生。
Tā de lǐ xiǎng shì dāng yì míng yī shēng.
Her dream is to become a doctor.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.