HSK 4
熟悉
shúxi动
quen thuộc; biết rõ
to be familiar with; to know well
我对这座城市已经很熟悉。
Wǒ duì zhè zuò chéng shì yǐ jīng hěn shú xi.
I am already very familiar with this city.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.