HSK 4
法
fǎ名
luật; phương pháp
France; French; Taiwan pr. fà; law; method; way; abbr. for 法国
这种说法我不能同意。
Zhè zhǒng shuō fǎ wǒ bù néng tóng yì.
I cannot agree with this way of putting it.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.