HSK 4
树林
shùlín名
rừng cây; lùm cây
woods; grove; forest; Shulin city in New Taipei City 新北市, Taiwan
孩子们正在树林里玩。
Hái zi men zhèng zài shù lín lǐ wán.
The children are playing in the woods.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.