HSK 6
园林
yuánlín名
vườn cảnh; công viên
gardens; park; landscape garden
这座城市以古典园林闻名。
Zhè zuò chéng shì yǐ gǔ diǎn yuán lín wén míng.
This city is famous for its classical gardens.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.