HSK 4
景点
jǐngdiǎn名
điểm tham quan; thắng cảnh
tourist attraction; scenic spot
这个城市有很多著名景点。
Zhè ge chéng shì yǒu hěn duō zhù míng jǐng diǎn.
This city has many famous attractions.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.