HSK 4
早晨
zǎochen名
buổi sáng sớm; sáng sớm
early morning; also pr. zǎochen
我每天早晨六点起床。
Wǒ měi tiān zǎo chen liù diǎn qǐ chuáng.
I get up at six every morning.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.