HSK 4
教学
jiàoxué名
giảng dạy; việc dạy học
teaching; instruction
老师在教学中使用新方法。
Lǎo shī zài jiào xué zhōng shǐ yòng xīn fāng fǎ.
The teacher uses a new method in teaching.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.