HSK 4
指出
zhǐchū动
chỉ ra; nêu rõ
to indicate; to point out
老师指出了我的错误。
Lǎo shī zhǐ chū le wǒ de cuò wù.
The teacher pointed out my mistake.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.