HSK 4
对面
duìmiàn名
đối diện; phía đối diện
(sitting) opposite; across (the street); directly in front; to be face to face
银行对面有一家书店。
Yín háng duì miàn yǒu yì jiā shū diàn.
There is a bookstore opposite the bank.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.