HSK 4
家乡
jiāxiāng名
quê hương; quê nhà
hometown; native place
我的家乡春天风景很美。
Wǒ de jiā xiāng chūn tiān fēng jǐng hěn měi.
The scenery in my hometown is beautiful in spring.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.