HSK 4
害羞
hàixiū形
nhút nhát; xấu hổ
shy; embarrassed; bashful
她第一次上台有点害羞。
Tā dì yī cì shàng tái yǒu diǎn hài xiū.
She was a little shy the first time she went on stage.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.