HSK 4
奖
jiǎng名(动)
giải thưởng; thưởng
prize; award; bonus; reward; (bound form) to encourage; to commend; to praise; to award; to give as a reward
她在学校比赛中得了奖。
Tā zài xué xiào bǐ sài zhōng dé le jiǎng.
She won a prize in the school competition.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (4(5)) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.