HSK 4
吸引
xīyǐn动
thu hút; hấp dẫn
to attract; to appeal to; to fascinate
这个活动吸引了很多年轻人。
Zhè ge huó dòng xī yǐn le hěn duō nián qīng rén.
This activity attracted many young people.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.