HSK 6
引
yǐn动
dẫn; kéo
to draw (e.g. a bow); to pull; to stretch sth; to extend
老师用问题引出今天的主题。
Lǎo shī yòng wèn tí yǐn chū jīn tiān de zhǔ tí.
The teacher used a question to introduce today's topic.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.