HSK 4
同时
tóngshí名连
đồng thời; cùng lúc
at the same time; simultaneously
他同时学习中文和英语。
Tā tóng shí xué xí zhōng wén hé yīng yǔ.
He is studying Chinese and English at the same time.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.